Nghĩa tiếng Việt
- tương ứng; lần lượtadv
- Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị).D
Tiếng Nhật
- 其れ其れそれぞれmỗi, từng, lần lượt
Ví dụ
-
The word respectively is used in English.
-
They won first and second prizes respectively.
-
A and B won their first and second prizes respectively
A và B được hai phần thưởng đầu, A phần thưởng thứ nhất, B phần thưởng thứ hai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép