Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của respectđộng từ
- Lời chào lễ phép.danh từ
Ví dụ
-
She respects her teacher every day.
-
He gave a polite respects to the host.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép