TanroDictionary Sổ từ

respiration

/ˌrespəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thở, sự hô hấp.danh từ
  2. Hơi thở.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Slow respiration helped him stay calm.

  2. I could hear her respiration in the quiet room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép