Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở, sự hô hấp.danh từ
- Hơi thở.danh từ
Tiếng Nhật
- 呼吸こきゅうhơi thở, hô hấp
Ví dụ
-
Slow respiration helped him stay calm.
-
I could hear her respiration in the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép