Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của respondđộng từ
Ví dụ
-
He responded with a quick smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəˈspɑndɪd/
He responded with a quick smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép