Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của respond.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was responding to every message.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪspˈɒndɪŋ/
She was responding to every message.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép