TanroDictionary Sổ từ

responsible

/rɪˈspɒnsəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu trách nhiệm.tính từ
  2. Có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Who is responsible for this big project today?

  2. A responsible student keeps good notes.

  3. to be responsible for something

    chịu trách nhiệm về việc gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép