Nghĩa tiếng Việt
- Chịu trách nhiệm.tính từ
- Có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người).tính từ
Tiếng Nhật
- 主体的しゅたいてきchủ động, độc lập, có trách nhiệm
Ví dụ
-
Who is responsible for this big project today?
-
A responsible student keeps good notes.
-
to be responsible for something
chịu trách nhiệm về việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép