Nghĩa tiếng Việt
- Sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm.danh từ
- Sự phản ứng nhanh, thuận lợi; tình trạng dễ bị điều khiển, tình trạng dễ sai khiến.danh từ
- Sự đáp lại, sự trả lời.danh từ
- Sự sẵn sàng đáp lại, tình trạng dễ phản ứng lại; sự dễ cảm (tính tình).danh từ
Tiếng Nhật
- 感応かんのうsự phản ứng, nhạy cảm, đồng cảm
Ví dụ
-
Her responsiveness to help was immediate.
-
The device's responsiveness improved after the update.
-
I waited for a quick responsiveness to my question.
-
Her responsiveness made her easy to teach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép