Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restart.động từ
Tiếng Nhật
- 再開さいかいsự mở lại; nối lại, tiếp tục lại
Ví dụ
-
They are restarting the computer after updates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép