TanroDictionary Sổ từ

restarting

/rɪstˈɑːtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restart.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are restarting the computer after updates.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép