Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).danh từ
Ví dụ
-
The restauranteur greeted every guest warmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɛstrɑnˈtɜːr/
The restauranteur greeted every guest warmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép