TanroDictionary Sổ từ

restauranteur

/rɛstrɑnˈtɜːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).danh từ

Ví dụ

  1. The restauranteur greeted every guest warmly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép