TanroDictionary Sổ từ

restfully

/ˈrɛstfəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi.D

Ví dụ

  1. She answered restfully and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép