TanroDictionary Sổ từ

restfulness

/ˈrɛstfəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự yên tĩnh; tình trạng thuận tiện cho sự nghỉ ngơi.tính từ

Ví dụ

  1. The room had a restfulness that helped me sleep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép