Nghĩa tiếng Việt
- Sự yên tĩnh; tình trạng thuận tiện cho sự nghỉ ngơi.tính từ
Ví dụ
-
The room had a restfulness that helped me sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɛstfəlnəs/
The room had a restfulness that helped me sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép