Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường, bồi hoàn, hoàn trả, trao trả.danh từ
- Sự hồi phục (trạng thái cũ).danh từ
Tiếng Nhật
- 弁償べんしょうsự bồi thường, đền bù
- 復旧ふっきゅうsự khôi phục
- 損害賠償そんがいばいしょうbồi thường thiệt hại
- 復元ふくげんsự phục hồi, khôi phục nguyên trạng, tái tạo
Ví dụ
-
The company offered restitution for the damage.
-
The restitution appeared in the report.
-
to make restitution
bồi thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép