Nghĩa tiếng Việt
- Không ngừng, không nghỉ.D
- Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức.D
- Bồn chồn, áy náy, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He left restlessly after lunch.
-
They worked restlessly all day.
-
She spoke restlessly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép