Nghĩa tiếng Việt
- Sự không nghỉ.danh từ
- Sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động.danh từ
- Sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy.danh từ
Ví dụ
-
Her restlessness kept her awake all night.
-
The puppy's restlessness filled the room.
-
His restlessness made sleep impossible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép