TanroDictionary Sổ từ

restlessness

/ˈrestləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không nghỉ.danh từ
  2. Sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động.danh từ
  3. Sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy.danh từ

Ví dụ

  1. Her restlessness kept her awake all night.

  2. The puppy's restlessness filled the room.

  3. His restlessness made sleep impossible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép