Nghĩa tiếng Việt
- Người hoàn lại, người trả lại.danh từ
- Người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh... ).danh từ
- Người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép).danh từ
- Máy hồi phục.danh từ
Ví dụ
-
The restorer fixed the old chair.
-
The restorer cleaned the painting.
-
They used a special hair restorer on his head.
-
The restorer brought the image back.
-
hair restorer
thuốc mọc tóc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép