Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của restrainđộng từ
- Bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được.tính từ
- Dè dặt, thận trọng.tính từ
- Giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn).tính từ
Tiếng Nhật
- 控えめひかえめdè dặt, khiêm tốn, chừng mực
Ví dụ
-
The teacher restrained the noisy child.
-
She showed restrained anger during the long meeting.
-
He spoke in restrained terms about his past.
-
The author wrote in a very restrained style.
-
restrained anger
cơn giận bị nén lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép