TanroDictionary Sổ từ

restraining

/rɪstrˈeɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restrain.động từ

Tiếng Nhật

  • セーブtiết kiệm, hạn chế, kiềm chế

Ví dụ

  1. He was restraining his dog at the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép