Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restrain.động từ
Tiếng Nhật
- セーブtiết kiệm, hạn chế, kiềm chế
Ví dụ
-
He was restraining his dog at the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép