Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn giữ, sự kiềm chế.danh từ
- Sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc.danh từ
- Sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh).danh từ
- Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo.danh từ
- Sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn).danh từ
- Sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must show some restraint during the meeting.
-
She spoke with restraint during the argument.
-
The nurse used restraint to keep him safe.
-
She spoke without any restraint about her feelings.
-
The poem showed great restraint and balance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép