TanroDictionary Sổ từ

restricted

/rɪˈstrɪktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của restrictđộng từ
  2. Bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Access to the room was restricted.

  2. The restricted area required a special badge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép