Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của restrictđộng từ
- Bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp.tính từ
Tiếng Nhật
- 立ち入り禁止たちいりきんしcấm vào
Ví dụ
-
Access to the room was restricted.
-
The restricted area required a special badge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép