TanroDictionary Sổ từ

restriction

/rɪˈstrɪkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new law puts a restriction on travel.

  2. without restriction

    không hạn chế

  3. to lift restriction

    bãi bỏ những hạn chế

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép