Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new law puts a restriction on travel.
-
without restriction
không hạn chế
-
to lift restriction
bãi bỏ những hạn chế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép