Nghĩa tiếng Việt
- Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.tính từ
Ví dụ
-
These restrictive rules are very hard to follow.
-
restrictive practices
biện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép