Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restructure.động từ
- Sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, sự sắp xếp lại.danh từ
- Cuộc cải tổ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are restructuring the team this month.
-
The company announced a restructuring plan.
-
The restructuring helped reduce confusion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép