TanroDictionary Sổ từ

restructuring

/ˌriˈstrəktʃɜːin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restructure.động từ
  2. Sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, sự sắp xếp lại.danh từ
  3. Cuộc cải tổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are restructuring the team this month.

  2. The company announced a restructuring plan.

  3. The restructuring helped reduce confusion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép