Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của resultđộng từ
Ví dụ
-
The delay resulted in a missed train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈzʌltɪd/
The delay resulted in a missed train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép