Nghĩa tiếng Việt
- (Là) kết quả (của cái gì đó).tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của result.động từ
Ví dụ
-
The resulting change was easy to see.
-
They were resulting from a small error.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép