Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resume.động từ
Tiếng Nhật
- 続行ぞっこうsự tiếp tục, tiếp diễn
Ví dụ
-
We are resuming work after the break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép