Nghĩa tiếng Việt
- Sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại.danh từ
- Sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại (sau khi ngừng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the resumption today.
-
The resumption of class was delayed by rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép