TanroDictionary Sổ từ

resumption

/rɪˈzʌmpʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại.danh từ
  2. Sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại (sau khi ngừng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the resumption today.

  2. The resumption of class was delayed by rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép