Nghĩa tiếng Việt
- Sự lại nổi lên; sự lại mọc lên.danh từ
- Sự sống lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a resurgence of interest in the old game.
-
Her energy felt like a small resurgence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép