TanroDictionary Sổ từ

resurrectionist

/ˌrezɜːəˈkeɪʃənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đào trộm xác chết (để bán cho các nhà phẫu thuật ở nước Anh xưa).danh từ

Ví dụ

  1. The story mentioned a resurrectionist from long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép