TanroDictionary Sổ từ

resuscitation

/rɪˌsʌsɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại.danh từ
  2. Sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor began resuscitation right after the collapse.

  2. The artist used light to resuscitation the faded image.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép