Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại.danh từ
- Sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The doctor began resuscitation right after the collapse.
-
The artist used light to resuscitation the faded image.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép