TanroDictionary Sổ từ

retailing

/ˈriːteɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retail.động từ
  2. Công việc bán lẻ.danh từ

Ví dụ

  1. She is retailing fruit at the market.

  2. Retailing gives her steady work each week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép