Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retail.động từ
- Công việc bán lẻ.danh từ
Ví dụ
-
She is retailing fruit at the market.
-
Retailing gives her steady work each week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép