Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retainđộng từ
Ví dụ
-
She retained her calm under pressure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈteɪnd/
She retained her calm under pressure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép