Nghĩa tiếng Việt
- Sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng.danh từ
- Tiền trả trước cho luật sư.danh từ
- người hầu cận, người tuỳ tùng.danh từ
- Vật giữ; người cầm giữ.danh từ
- Tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì).danh từ
- Vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The retainer held the gate in place.
-
She paid a retainer to the lawyer.
-
The king had a loyal retainer by his side.
-
A heavy lid acts as a retainer of heat.
-
His retainer kept him in the club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép