Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retain.động từ
- Sự giữ lại, sự duy trì.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are retaining the old rules for now.
-
The retaining of water helps the soil stay moist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép