Nghĩa tiếng Việt
- Người trí tuệ phát triển chậm.danh từ
Ví dụ
-
The school offered extra help to a retardate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈretɜːˌdeɪt/
The school offered extra help to a retardate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép