TanroDictionary Sổ từ

retardate

/ˈretɜːˌdeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trí tuệ phát triển chậm.danh từ

Ví dụ

  1. The school offered extra help to a retardate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép