TanroDictionary Sổ từ

retardation

/ˌriːtɑːˈdeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chậm, sự trễ.danh từ

Ví dụ

  1. Traffic caused a long retardation this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép