Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retardđộng từ
- Chậm phát triển thể chất, chậm phát triển tinh thần.tính từ
Ví dụ
-
He retarded the process by missing the start.
-
The child needs support for retarded speech growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép