Nghĩa tiếng Việt
- Sự chậm, sự trễ.danh từ
Ví dụ
-
The train delay caused retardment all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈtɑːrdmənt/
The train delay caused retardment all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép