TanroDictionary Sổ từ

rethink

/ˌriːˈθɪŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suy tính lại, cân nhắc lại.động từ
  2. Sự suy tính lại, sự cân nhắc lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to rethink the whole plan.

  2. A quick rethink saved the project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép