Nghĩa tiếng Việt
- Suy tính lại, cân nhắc lại.động từ
- Sự suy tính lại, sự cân nhắc lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 考え直すかんがえなおすsuy nghĩ lại, cân nhắc lại
Ví dụ
-
We need to rethink the whole plan.
-
A quick rethink saved the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép