TanroDictionary Sổ từ

retinae

/ˈrɛtəˌnaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng lưới, võng mạc (mắt).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor studied both retinae carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép