Nghĩa tiếng Việt
- Màng lưới, võng mạc (mắt).danh từ
Ví dụ
-
The doctor studied both retinae carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɛtəˌnaɪ/
The doctor studied both retinae carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép