Nghĩa tiếng Việt
- Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo... ).động từ
- Đi ngủ ((cũng) to retire to bed).động từ
- Thôi việc; về hưu.động từ
- Rút lui.động từ
- bỏ cuộc.động từ
- Cho về hưu (công chức).động từ
- Cho rút lui.động từ
- Rút về, không cho lưu hành (một loại tiền... ).động từ
Tiếng Nhật
- 辞めるやめるtừ chức, nghỉ việc
- 退くどくtránh sang bên, nhường đường
- 引き下がるひきさがるrút lui, rời đi
Ví dụ
-
Please retire to your room after the dinner is over.
-
I retire early after a busy day.
-
My grandfather plans to retire from his job next year.
-
The teacher retire to the back room.
-
The runner had to retire from the race due to injury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép