Nghĩa tiếng Việt
- Phòng nghỉ ngơi.danh từ
Ví dụ
-
Take a break in the retiring-room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈtɑɪrinˈruːm/
Take a break in the retiring-room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép