Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retortđộng từ
- Cong queo, vặn vẹo.tính từ
Ví dụ
-
He retorted with a sharp comment.
-
The retorted piece of wire was hard to bend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép