TanroDictionary Sổ từ

retortion

/rɪˈtɔːrʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại.danh từ
  2. Sự đàn áp trả thù kiều dân nước ngoài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wire broke from too much retortion.

  2. The article described retortion against the foreign traders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép