Nghĩa tiếng Việt
- Sự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại.danh từ
- Sự đàn áp trả thù kiều dân nước ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
- 報復ほうふくsự trả đũa, báo thù
Ví dụ
-
The wire broke from too much retortion.
-
The article described retortion against the foreign traders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép