TanroDictionary Sổ từ

retractable

/rɪˈtræktəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể rụt vào, có thể co vào.tính từ
  2. Có thể rút lại (lời hứa, ý kiến... ); có thể huỷ bỏ (lời tuyên bố); có thể chối (lời nói).tính từ

Ví dụ

  1. He used a retractable pen to sign the paper.

  2. The promise was retractable after new facts appeared.

  3. retractable indercarriage

    bộ bánh hạ cánh có thể rút lên được (ở máy bay)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép