Nghĩa tiếng Việt
- Sự co rút, sự rút lại, sự rụt vào (móng, lưỡi... ).danh từ
- Retractation.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He made a retraction of his claim.
-
The article included a clear retraction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép