TanroDictionary Sổ từ

retraction

/rɪˈtrækʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự co rút, sự rút lại, sự rụt vào (móng, lưỡi... ).danh từ
  2. Retractation.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a retraction of his claim.

  2. The article included a clear retraction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép