Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của retroactđộng từ
Ví dụ
-
The policy retroacted after the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riːˈtrəʊktɪd/
The policy retroacted after the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép