Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản ứng.danh từ
- Sự chạy lùi trở lại.danh từ
- Tác dụng ngược lại, phản tác dụng.danh từ
- Hiệu lực trở về trước (của một đạo luật... ).danh từ
Ví dụ
-
His answer caused immediate retroaction.
-
The ball showed a strange retroaction.
-
The new rule had retroaction on sales.
-
The law had retroaction from last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép