Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu lực từ một thời điểm trong quá khứ.D
- có hiệu lực trở về trước.D
Ví dụ
-
He moved retroactively through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌrɛtroʊˈæktɪvli/
He moved retroactively through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép