TanroDictionary Sổ từ

retrodden

/reˈtrɒdn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa.động từ
  2. Đi theo (một con đường... ) một lần nữa.động từ

Ví dụ

  1. The boots were retrodden in mud.

  2. We retrodden the path by the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép