TanroDictionary Sổ từ

retrofitted

/ˈrɛˌtroʊˌfɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của retrofitđộng từ

Ví dụ

  1. The school retrofitted the building for safety.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép