Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retrofitđộng từ
Ví dụ
-
The school retrofitted the building for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɛˌtroʊˌfɪtɪd/
The school retrofitted the building for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép